Tình huống 578 – Khi muốn giải thích nội dung khai báo/trình báo thật chậm rãi với cảnh sát
Tình huống 578 – Khi muốn giải thích nội dung khai báo/trình báo thật chậm rãi với cảnh sát
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 578 – Khi muốn giải thích nội dung khai báo/trình báo thật chậm rãi với cảnh sát
Tình huống 578 – Khi muốn giải thích nội dung khai báo/trình báo thật chậm rãi với cảnh sát
hội thoại
학생: 제가 한국어가 아직 익숙하지 않아서 천천히 설명해도 괜찮을까요?
경찰: 네, 괜찮습니다. 편하게 말씀하세요.
학생: 어제 밤에 어떤 사람이 제 가방을 가져간 것 같은데 정확한 상황을 설명하고 싶어요.
경찰: 먼저 시간하고 장소부터 말씀해 주세요.
학생: 사진하고 메시지도 있는데 같이 보여 드릴게요.
경찰: 네, 자료 보면서 하나씩 확인하겠습니다.
từ vựng
1. 학생: danh từ: học sinh, sinh viên
2. 저: đại từ: tôi, em (khiêm nhường ngữ; dạng kết hợp với trợ từ chủ ngữ: 제가)
3. 한국어: danh từ: tiếng Hàn Quốc
4. 아직: phó từ: vẫn, chưa
5. 익숙하다: tính từ: quen thuộc, thành thạo, thuần thục
6. 않다: tính từ phụ thuộc / động từ phụ thuộc: không (dùng trong cấu trúc phủ định: -지 않다)
7. 천천히: phó từ: chầm chậm, từ từ
8. 설명하다: động từ: giải thích, trình bày
9. 괜찮다: tính từ: được, ổn, không sao
10. 경찰: danh từ: cảnh sát
11. 네: thán từ: vâng, dạ
12. 편하다: tính từ: thoải mái, tiện lợi (편하게: một cách thoải mái)
13. 말씀하다: động từ (kính ngữ): nói, nói chuyện
14. 어제: danh từ / phó từ: hôm qua
15. 밤: danh từ: đêm, buổi tối (어제 밤: tối qua)
16. 어떤: định từ: nào đó, một người nào đó
17. 사람: danh từ: người
18. 제: đại từ: của tôi (dạng rút gọn của 저의)
19. 가방: danh từ: cái cặp, túi xách, ba lô
20. 가져가다: động từ: mang đi, lấy đi
21. 같다: tính từ: giống, dường như (- 것 같다: hình như, dường như)
22. 정확하다: tính từ: chính xác (dạng định từ: 정확한: chính xác)
23. 상황: danh từ: tình huống, hoàn cảnh, sự việc
24. 싶다: tính từ phụ thuộc: muốn (-고 싶다)
25. 먼저: phó từ: trước, trước tiên
26. 시간: danh từ: thời gian
27. 장소: danh từ: địa điểm, nơi chốn
28. 부터: trợ từ: từ, bắt đầu từ
29. 주다: động từ: cho, làm giúp cho
30. 사진: danh từ: bức ảnh, hình ảnh
31. 메시지: danh từ: tin nhắn (message)
32. 있다: tính từ: có
33. 같이: phó từ: cùng nhau, cùng
34. 보여 주다: động từ: cho xem, cho thấy (kính ngữ khiêm nhường: 보여 드리다)
35. 자료: danh từ: tài liệu, dữ liệu
36. 보다: động từ: xem, nhìn
37. 하나씩: phó từ: từng cái một, từng thứ một
38. 확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 578 – Khi muốn giải thích nội dung khai báo/trình báo thật chậm rãi với cảnh sát
Tình huống 578 – Khi muốn giải thích nội dung khai báo/trình báo thật chậm rãi với cảnh sát
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng