Tình huống 455 – Khi để quên đồ trên tàu điện ngầm rồi xuống tàu
Tình huống 455 – Khi để quên đồ trên tàu điện ngầm rồi xuống tàu
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 455 – Khi để quên đồ trên tàu điện ngầm rồi xuống tàu
Tình huống 455 – Khi để quên đồ trên tàu điện ngầm rồi xuống tàu
학생: 조금 전에 지하철에서 가방을 놓고 내린 것 같아서 문의드리려고요.
역무원: 어느 노선이고 어느 역에서 내리셨어요?
학생: 1호선이고 수원역에서 내렸는데 좌석 위에 검은 가방을 두고 왔어요.
역무원: 열차가 어느 방향으로 갔는지도 기억하세요?
학생: 서울 방향으로 계속 갔고 내린 지 10분 정도 됐어요.
역무원: 알겠습니다. 열차 위치 확인해서 분실물 접수해 드릴게요.
Từ vựng
1. 조금: phó từ / danh từ: một chút, một lát, một ít
2. 전: danh từ phụ thuộc / danh từ: trước
3. 지하철: danh từ: tàu điện ngầm
4. 가방: danh từ: cặp xách, túi xách, ba lô
5. 놓다: động từ: đặt, để (놓고 내리다: để quên lại rồi xuống tàu)
6. 내리다: động từ: xuống (tàu, xe)
7. 것: danh từ phụ thuộc: việc, điều, cái
8. 같다: tính từ: giống, dường như, có vẻ
9. 문의드리다: động từ: hỏi, xin tư vấn, liên hệ hỏi (kính ngữ của 문의하다)
10. 역무원: danh từ: nhân viên nhà ga
11. 어느: quán từ: nào (trong số nhiều cái)
12. 노선: danh từ: tuyến đường, lộ trình tàu
13. 역: danh từ: nhà ga
14. 1호선: danh từ riêng: tuyến số 1, đường tàu số 1
15. 수원역: danh từ riêng: ga Suwon
16. 좌석: danh từ: chỗ ngồi, ghế ngồi
17. 위: danh từ: trên, bên trên
18. 검다: tính từ: đen, có màu đen
19. 두다: động từ: để, đặt (두고 오다: để quên lại)
20. 오다: động từ: đến, về
21. 열차: danh từ: đoàn tàu, tàu hỏa
22. 방향: danh từ: phương hướng, hướng
23. 가다: động từ: đi
24. 기억하다: động từ: nhớ, ghi nhớ
25. 서울: danh từ riêng: thủ đô Seoul
26. 계속: phó từ / danh từ: liên tục, tiếp tục
27. 지: danh từ phụ thuộc: (kể) từ khi, mốc thời gian đã trôi qua
28. 10분 (십 분): danh từ: 10 phút
29. 정도: danh từ: mức độ, khoảng chừng
30. 되다: động từ: trôi qua (thời gian), trở thành, được
31. 알다: động từ: biết, hiểu
32. 위치: danh từ: vị trí
33. 확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
34. 분실물: danh từ: đồ thất lạc, đồ bỏ quên
35. 접수하다: động từ: tiếp nhận, thụ lý (hồ sơ, yêu cầu)
36. 드리다: động từ: làm cho, biếu, tặng (kính ngữ của 주다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 455 – Khi để quên đồ trên tàu điện ngầm rồi xuống tàu
Tình huống 455 – Khi để quên đồ trên tàu điện ngầm rồi xuống tàu
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng