Tình huống 739 – Khi ngày nghỉ tại công việc bán thời gian ở nhà máy của bạn bị thay đổi.
Tình huống 739 – Khi ngày nghỉ tại công việc bán thời gian ở nhà máy của bạn bị thay đổi.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 739 – Khi ngày nghỉ tại công việc bán thời gian ở nhà máy của bạn bị thay đổi.
Tình huống 739 – Khi ngày nghỉ tại công việc bán thời gian ở nhà máy của bạn bị thay đổi.
반장: 이번 주 생산 일정이 바뀌어서 토요일도 근무가 있을 수 있어요.
학생: 원래 토요일은 쉬는 날로 알고 있었는데 확정된 건가요?
반장: 아직 최종 확정은 아니고 내일 다시 알려 드릴게요.
학생: 제가 토요일에 개인 일정이 있어서 미리 알아야 해서요.
반장: 어려우면 오늘 안에 말씀해 주세요.
학생: 네, 일정 확인하고 다시 말씀드리겠습니다.
Từ vựng
반장: danh từ: tổ trưởng, chuyền trưởng (반: tổ/chuyền + 장: trưởng)
이번 주: danh từ: tuần này (이번: lần này + 주: tuần)
생산: danh từ: sự sản xuất (생: sinh + 산: sản)
일정: danh từ: lịch trình, kế hoạch (일: ngày + 정: định)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
바뀌다 (바뀌어서): động từ (thể bị động) / cấu trúc nguyên nhân: bị thay đổi / vì lịch sản xuất tuần này bị thay đổi...
토요일: danh từ: thứ Bảy (토: Thổ + 요일: thứ)
도: trợ từ: cũng
근무: danh từ: sự làm việc, ca làm (근: làm việc + 무: công việc)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있을 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: có / có thể sẽ phải làm việc cả thứ Bảy
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (nhân viên/công nhân làm thêm)
원래: phụ từ / danh từ: vốn dĩ, ban đầu
토요일: danh từ: thứ Bảy
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
쉬는 날: danh từ: ngày nghỉ (쉬다: nghỉ ngơi + 날: ngày)
로 (날로): trợ từ: là, theo dạng (là ngày nghỉ)
알다 (알고 있었는데): động từ / cấu trúc tiếp diễn/liên từ: biết / em vốn tưởng/biết thứ Bảy là ngày nghỉ nhưng...
확정되다 (확정된): động từ (thể bị động): được xác định, chốt (đã được chốt chính thức)
건가요 (것인가요): danh từ phụ thuộc + đuôi câu hỏi: là việc/cái... phải không (đã chốt chính thức chưa ạ)
반장: danh từ: tổ trưởng
아직: phụ từ: vẫn, chưa
최종: danh từ / định từ: cuối cùng, chính thức (최: nhất + 종: kết thúc)
확정: danh từ: sự xác định, sự chốt (확: chắc + 정: định)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
아니다 (아니고): tính từ / liên từ: không phải / vẫn chưa phải là chốt cuối cùng và...
내일: danh từ / phụ từ: ngày mai
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
알려 주다 (알려 드릴게요): động từ (kính ngữ): cho biết, báo lại / ngày mai tôi sẽ báo lại cho mọi người
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
토요일: danh từ: thứ Bảy
에 (토요일에): trợ từ: vào (vào thứ Bảy)
개인: danh từ: cá nhân (개: riêng + 인: người)
일정: danh từ: lịch trình, việc riêng
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있어서): động từ / cấu trúc nguyên nhân: có / vì em có việc riêng vào thứ Bảy...
미리: phụ từ: trước, sẵn
알다 (알아야 해서요): động từ / cấu trúc bắt buộc/nguyên nhân: biết / em cần phải biết trước ạ
반장: danh từ: tổ trưởng
어렵다 (어려우면): tính từ / cấu trúc điều kiện: khó khăn, vướng lịch / nếu vướng lịch/khó đi làm được...
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
안: danh từ: trong, nội trong (내: trong)
에 (오늘 안에): trợ từ: trong (trong ngày hôm nay)
말씀하다 (말씀해 주세요): động từ (kính ngữ): nói, báo / hãy báo cho tôi biết trong ngày hôm nay nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
네: thán từ: vâng, em hiểu rồi
일정: danh từ: lịch trình, kế hoạch
확인하다 (확인하고): động từ / liên từ: kiểm tra / em kiểm tra lại lịch rồi...
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
말씀드리다 (말씀드리겠습니다): động từ (kính ngữ, trịnh trọng): nói, báo / em sẽ báo lại cho anh/chị sau ạ
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 739 – Khi ngày nghỉ tại công việc bán thời gian ở nhà máy của bạn bị thay đổi.
Tình huống 739 – Khi ngày nghỉ tại công việc bán thời gian ở nhà máy của bạn bị thay đổi.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng