Tình huống 439 – Khi bạn ghi sai địa chỉ tại bưu điện
Tình huống 439 – Khi bạn ghi sai địa chỉ tại bưu điện
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 439 – Khi bạn ghi sai địa chỉ tại bưu điện
Tình huống 439 – Khi bạn ghi sai địa chỉ tại bưu điện
학생: 방금 접수한 택배 주소에 호수를 잘못 적은 것 같아요.
직원: 아직 발송 전이면 수정할 수 있어요.
학생: 305호인데 제가 503호라고 적었어요.
직원: 접수 영수증 보여 주세요.
학생: 여기 있습니다. 지금 바로 수정 가능하죠?
직원: 네, 송장 다시 출력해 드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người gửi bưu phẩm)
방금: phụ từ / danh từ: vừa mới, vừa xong
접수하다 (접수한): động từ: đăng ký, nộp, tiếp nhận (vừa mới đăng ký/gửi)
택배: danh từ: bưu phẩm, chuyển phát nhanh
주소: danh từ: địa chỉ (주: ở + 소: nơi)
에 (주소에): trợ từ: ở, vào (vào địa chỉ)
호수: danh từ: số phòng (호: số + 수: số)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
잘못: phụ từ: nhầm, sai
적다 (적은 것 같아요): động từ / cấu trúc dự đoán: viết, ghi / hình như em viết nhầm
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên bưu điện/chuyển phát)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
발송: danh từ: sự gửi đi, sự phát hàng (발: phát + 송: gửi)
전: danh từ: trước, trước khi
이다 (전이면): trợ từ / cấu trúc điều kiện: là / nếu vẫn trước khi gửi đi
수정하다 (수정할 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: sửa đổi, điều chỉnh / thì có thể sửa được
305호 (삼백오 호): danh từ: phòng 305
이다 (305호인데): trợ từ / liên từ: là / là phòng 305 nhưng...
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
503호 (오백삼 호): danh từ: phòng 503
라고: trợ từ tường thuật: là (là phòng 503)
적다 (적었어요): động từ: viết, ghi (em lại ghi là phòng 503)
접수: danh từ: sự tiếp nhận, sự đăng ký
영수증: danh từ: hóa đơn, biên nhận (영: nhận + 수: thu + 증: bằng chứng)
보여 주다 (보여 주세요): động từ (kính ngữ): cho xem (xin hãy đưa biên nhận cho tôi xem)
여기: đại từ: đây, ở đây
있다 (있습니다): động từ (trịnh trọng): có (biên nhận ở đây ạ)
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, ngay lúc này
바로: phụ từ: ngay, lập tức
수정: danh từ: sự sửa đổi, sự điều chỉnh
가능하다 (가능하죠): tính từ / đuôi câu xác nhận: có thể / có thể sửa ngay được đúng không ạ
네: thán từ: vâng, đúng rồi
송장: danh từ: phiếu gửi hàng, vận đơn (송: gửi + 장: tờ/giấy)
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
출력하다 (출력해 드릴게요): động từ (kính ngữ): in ra / tôi sẽ in lại phiếu gửi hàng cho cháu
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 439 – Khi bạn ghi sai địa chỉ tại bưu điện
Tình huống 439 – Khi bạn ghi sai địa chỉ tại bưu điện
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng