Tình huống 463 – Khi hỏi lấy phiếu số thứ tự ở đâu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
Tình huống 463 – Khi hỏi lấy phiếu số thứ tự ở đâu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 463 – Khi hỏi lấy phiếu số thứ tự ở đâu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
Tình huống 463 – Khi hỏi lấy phiếu số thứ tự ở đâu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
학생: 안녕하세요. 체류기간 연장 때문에 왔는데 번호표를 어디서 뽑아야 하나요?
직원: 오늘 방문예약하고 오셨나요?
학생: 네, 오후 2시로 예약했고 예약 확인 문자도 있어요.
직원: 그러면 예약 전용 창구 번호표를 뽑으시면 됩니다.
학생: 화면에서 어떤 업무를 선택해야 하나요?
직원: 체류 업무를 선택하고 예약번호 입력하시면 돼요.
từ vựng
1. 안녕하세요: thán từ: xin chào
2. 체류기간: danh từ: thời hạn lưu trú, thời gian cư trú
3. 연장: danh từ: sự gia hạn, kéo dài
4. 때문: danh từ phụ thuộc: vì, do, bởi vì
5. 오다: động từ: đến
6. 번호표: danh từ: phiếu lấy số thứ tự, vé số
7. 어디: đại từ nghi vấn: đâu, nơi nào
8. 뽑다: động từ: rút, bốc, bấm lấy (phiếu, số)
9. 하다: trợ động từ: phải làm
10. 직원: danh từ: nhân viên
11. 오늘: danh từ / phó từ: hôm nay
12. 방문예약: danh từ: việc đặt lịch hẹn đến trước
13. 오시다: động từ: đến (kính ngữ của 오다)
14. 네: thán từ: vâng, dạ
15. 오후: danh từ: buổi chiều (PM)
16. 2시 (두 시): danh từ: 2 giờ
17. 예약하다: động từ: đặt trước, hẹn trước
18. 예약: danh từ: sự đặt trước, cuộc hẹn
19. 확인: danh từ: sự xác nhận, kiểm tra
20. 문자: danh từ: tin nhắn (SMS), chữ viết
21. 있다: tính từ / động từ: có
22. 그러면: liên từ: vậy thì, nếu vậy thì
23. 전용: danh từ: chuyên dùng, dành riêng
24. 창구: danh từ: quầy giao dịch, cửa tiếp nhận
25. 화면: danh từ: màn hình
26. 어떤: quán từ: nào, như thế nào
27. 업무: danh từ: nghiệp vụ, công việc
28. 선택하다: động từ: lựa chọn, chọn
29. 체류: danh từ: sự lưu trú, cư trú
30. 예약번호: danh từ: mã số đặt hẹn, số phiếu hẹn
31. 입력하다: động từ: nhập (dữ liệu, thông tin)
32. 되다: động từ: được, trở thành
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 463 – Khi hỏi lấy phiếu số thứ tự ở đâu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
Tình huống 463 – Khi hỏi lấy phiếu số thứ tự ở đâu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng