Tình huống 16 – Sử dụng lò vi sóng tại cửa hàng tiện lợi
Tình huống 16 – Sử dụng lò vi sóng tại cửa hàng tiện lợi
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 16 – Sử dụng lò vi sóng tại cửa hàng tiện lợi
Tình huống 16 – Sử dụng lò vi sóng tại cửa hàng tiện lợi
학생: 이 도시락 지금 여기서 먹으려고 하는데 전자레인지 사용해도 되죠?
직원: 네, 계산하신 다음에 저쪽 전자레인지 사용하시면 돼요.
학생: 포장에 2분 30초라고 되어 있는데 뚜껑은 완전히 빼야 돼요?
직원: 네, 비닐은 조금 뜯고 돌리시는 게 좋아요.
학생: 아, 네. 그리고 젓가락 하나 받을 수 있을까요?
직원: 네, 여기 있습니다.
도시락: danh từ: cơm hộp, suất ăn đóng hộp
지금: danh từ/phó từ: bây giờ, hiện tại
여기서: phó từ: ở đây
먹다: động từ: ăn
전자레인지: danh từ: lò vi sóng
사용하다: động từ: sử dụng, dùng
되다: động từ: được, trở thành
네: thán từ: vâng, đúng vậy
계산하다: động từ: tính tiền, thanh toán
다음: danh từ: sau (sau khi)
저쪽: đại từ: phía kia, bên kia
포장: danh từ: bao bì, đóng gói
분: danh từ phụ thuộc: phút
초: danh từ phụ thuộc: giây
뚜껑: danh từ: nắp, nắp đậy
완전히: phó từ: hoàn toàn, triệt để
빼다: động từ: tháo ra, bỏ ra
비닐: danh từ: nilon, túi nilon, màng bọc nilon
조금: phó từ: một chút, một ít
뜯다: động từ: xé, mở, bóc
돌리다: động từ: quay (lò vi sóng), xoay
좋다: tính từ: tốt, nên
아: thán từ: à, ồ
그리고: liên từ: và, ngoài ra
젓가락: danh từ: đũa
하나: số từ: một, một cái
받다: động từ: nhận, lấy
수 있다: cấu trúc: có thể
여기: đại từ: ở đây, đây
있다: tính từ/động từ: có, ở đây
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 16 – Sử dụng lò vi sóng tại cửa hàng tiện lợi
Tình huống 16 – Sử dụng lò vi sóng tại cửa hàng tiện lợi
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng