Tình huống 30 – Khi thiếu món trong đơn hàng giao đồ ăn
Tình huống 30 – Khi thiếu món trong đơn hàng giao đồ ăn
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 30 – Khi thiếu món trong đơn hàng giao đồ ăn
Tình huống 30 – Khi thiếu món trong đơn hàng giao đồ ăn
학생: 안녕하세요. 방금 주문한 음식 받았는데 주문한 것 중에 하나가 빠져 있어서요.
직원: 어떤 메뉴가 안 왔는지 말씀해 주시겠어요?
학생: 치킨은 왔는데 같이 주문한 감자튀김이 안 왔어요.
직원: 주문번호 확인해 주실 수 있을까요?
학생: 네, 주문번호 5821번이고 결제 내역에도 감자튀김이 있어요.
직원: 확인됐습니다. 죄송합니다. 빠진 메뉴 다시 보내 드릴게요.
Từ vựng
방금: phó từ: vừa mới, vừa xong
주문하다: động từ: đặt món, gọi món
음식: danh từ: thức ăn, món ăn
받다: động từ: nhận
중: danh từ phụ thuộc: trong số, giữa
하나: số từ: một (1)
빠지다: động từ: bị thiếu, bị sót
있다: tính từ/động từ: đang, có
어떤: đại từ: nào, thế nào
메뉴: danh từ: món ăn, thực đơn
안: phó từ: không
오다: động từ: đến, tới
말씀하다: động từ: nói, thưa (kính ngữ)
주다: động từ: cho, giùm
수 있다: cấu trúc: có thể
치킨: danh từ: gà rán
같이: phó từ: cùng, cùng nhau
감자튀김: danh từ: khoai tây chiên
주문번호: danh từ: số đơn hàng
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
네: thán từ: vâng, đúng vậy
번: danh từ phụ thuộc: số
결제내역: danh từ: lịch sử/chi tiết thanh toán
도: tiểu từ: cũng
확인되다: động từ: đã được xác nhận
죄송하다: tính từ: xin lỗi
빠진: tính từ/động từ: bị thiếu, bị sót
다시: phó từ: lại, một lần nữa
보내 드리다: động từ: gửi lại cho (kính ngữ)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 30 – Khi thiếu món trong đơn hàng giao đồ ăn
Tình huống 30 – Khi thiếu món trong đơn hàng giao đồ ăn
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng