Tình huống 423 – Đưa ảnh kiểu tóc bạn muốn xem tại tiệm làm tóc
Tình huống 423 – Đưa ảnh kiểu tóc bạn muốn xem tại tiệm làm tóc
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 423 – Đưa ảnh kiểu tóc bạn muốn xem tại tiệm làm tóc
Tình huống 423 – Đưa ảnh kiểu tóc bạn muốn xem tại tiệm làm tóc
학생: 이런 느낌으로 자르고 싶은데 제 머리로 가능할까요?
미용사: 옆머리는 짧게 하고 위쪽은 조금 남기는 스타일이네요.
학생: 네, 그런데 사진보다 너무 짧게는 자르고 싶지 않아요.
미용사: 그러면 길이는 조금 더 남겨 드릴게요.
학생: 앞머리도 눈썹 아래 정도로 부탁드려요.
미용사: 네, 중간에 길이 확인해 드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người đi cắt tóc)
이런: định từ: như thế này, kiểu này
느낌: danh từ: cảm giác, cảm nhận (kiểu dáng/phong cách như thế này)
으로 (느낌으로): trợ từ: theo, bằng (theo phong cách này)
자르다 (자르고): động từ: cắt (cắt tóc)
싶다 (싶은데): cấu trúc: muốn (em muốn cắt kiểu như thế này nhưng...)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
머리: danh từ: tóc, đầu
로 (머리로): trợ từ: bằng (bằng chất tóc/mái tóc của em)
가능하다 (가능할까요): tính từ: có thể, khả thi (có làm được/cắt được không ạ)
미용사: danh từ: thợ làm tóc, thợ cắt tóc (미용: làm đẹp + 사: chuyên gia/thợ)
옆머리: danh từ: tóc hai bên mai, tóc hai bên (옆: bên cạnh + 머리: tóc)
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
짧다 (짧게): tính từ / phụ từ: ngắn (cắt ngắn)
하다 (하고): động từ: làm (cắt ngắn tóc hai bên rồi...)
위쪽: danh từ: phía trên, phần trên (위: trên + 쪽: phía)
은 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
조금: phụ từ: một chút, hơi
남기다 (남기는): động từ: để lại, giữ lại (để lại phần trên một chút)
스타일: danh từ: kiểu, phong cách (từ tiếng Anh: style)
이다 (스타일이네요): trợ từ / đuôi câu: là (là kiểu tóc cắt ngắn hai bên và...)
네: thán từ: vâng, đúng rồi
그런데: liên từ: nhưng mà, tuy nhiên
사진: danh từ: bức ảnh, hình ảnh
보다: trợ từ so sánh: hơn (hơn trong ảnh)
너무: phụ từ: quá, quá mức
짧게: phụ từ: ngắn
는 (짧게는): trợ từ nhấn mạnh: thì (ngắn quá thì...)
자르다 (자르고): động từ: cắt
싶다 (싶지 않아요): cấu trúc phủ định: không muốn (em không muốn cắt quá ngắn)
그러면: liên từ: nếu vậy, thế thì
길이: danh từ: độ dài (길다: dài)
는 (길이는): trợ từ chủ đề: thì, về độ dài
조금: phụ từ: một chút
더: phụ từ: hơn
남기다 (남겨 드릴게요): động từ (kính ngữ): để lại (tôi sẽ để lại dài hơn một chút cho em)
앞머리: danh từ: tóc mái, tóc phía trước (앞: trước + 머리: tóc)
도: trợ từ: cũng
눈썹: danh từ: lông mày, chân mày (눈: mắt + 썹: lông)
아래: danh từ: phía dưới, dưới
정도: danh từ / phụ từ: khoảng, chừng
로 (정도 로): trợ từ: khoảng (độ dài khoảng dưới chân mày)
부탁드리다 (부탁드려요): động từ (kính ngữ): nhờ, yêu cầu (nhờ anh/chị cắt giúp)
네: thán từ: vâng, được rồi
중간: danh từ: giữa, giữa chừng
에 (중간에): trợ từ: ở, trong (trong quá trình cắt)
길이: danh từ: độ dài
확인하다 (확인해 드릴게요): động từ / cấu trúc: kiểm tra (tôi sẽ cho em kiểm tra độ dài
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 423 – Đưa ảnh kiểu tóc bạn muốn xem tại tiệm làm tóc
Tình huống 423 – Đưa ảnh kiểu tóc bạn muốn xem tại tiệm làm tóc
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng