Tình huống 737 – Báo mất hộ chiếu cho cảnh sát
Tình huống 737 – Báo mất hộ chiếu cho cảnh sát
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 737 – Báo mất hộ chiếu cho cảnh sát
Tình huống 737 – Báo mất hộ chiếu cho cảnh sát
학생: 여권을 잃어버린 것 같아서 분실 신고를 하려고 왔어요.
경찰: 마지막으로 여권을 본 장소가 어디예요?
학생: 며칠 전에 은행 갈 때 가지고 갔고 그 뒤로 못 찾겠어요.
경찰: 여권 사본이나 여권번호는 가지고 계세요?
학생: 휴대폰에 사진은 저장되어 있어요.
경찰: 네, 우선 분실 경위부터 접수하겠습니다.
Từ vựng
Chào bạn! Dưới đây là
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người báo mất hộ chiếu)
여권: danh từ: hộ chiếu (여: đi lại + 권: giấy/vé)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
잃어버리다 (잃어버린 것 같아서): động từ / cấu trúc dự đoán/nguyên nhân: làm mất / vì hình như em làm mất hộ chiếu...
분실: danh từ: sự tổn thất, mất mát (분: mất + 실: thất)
신고: danh từ: sự khai báo, trình báo (신: báo + 고: thông báo)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
하다 (하하려고): động từ / cấu trúc ý định: làm / định khai báo mất...
오다 (왔어요): động từ: đến (nên em đến đây)
경찰: danh từ: cảnh sát, chú cảnh sát (경: cảnh giác + 찰: quan sát)
마지막: danh từ: lần cuối, cuối cùng (마지: cuối + 막: chặng)
으로 (마지막으로): trợ từ: lần, ở (vào lần cuối cùng)
여권: danh từ: hộ chiếu
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
보다 (본): động từ: nhìn, thấy (nơi thấy hộ chiếu)
장소: danh từ: địa điểm, nơi (장: chỗ + 소: nơi)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
어디: đại từ nghi vấn: đâu, ở đâu
이다 (어디예요): trợ từ / đuôi câu hỏi: là / nơi lần cuối cháu nhìn thấy hộ chiếu là ở đâu
며칠: danh từ / phụ từ: vài ngày, mấy ngày
전: danh từ: trước
에 (며칠 전에): trợ từ: trước (mấy ngày trước)
은행: danh từ: ngân hàng (은: bạc + 행: tiệm/hàng)
가다 (갈 때): động từ / cấu trúc thời gian: đi / khi đi ngân hàng
가지다 (가지고): động từ: mang, cầm
가다 (가지고 갔고): động từ / liên từ: mang đi / em có mang đi và...
그: định từ: đó
뒤: danh từ: sau, sau đó
로 (뒤로): trợ từ: kể từ (kể từ sau đó)
못 찾다 (못 찾겠어요): động từ / cấu trúc khả năng: không tìm thấy / em không tìm lại thấy nữa
여권: danh từ: hộ chiếu
사본: danh từ: bản sao, bản photocopy (사: chép + 본: bản)
이나 (이나/나): trợ từ lựa chọn: hay, hoặc
여권번호: danh từ: số hộ chiếu (여권: hộ chiếu + 번호: số)
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
가지다 (가지고 계세요): động từ (kính ngữ): có, mang theo / cháu có mang theo bản sao hay số hộ chiếu không
휴대폰: danh từ: điện thoại di động
에 (휴대폰에): trợ từ: trong, trên (trong điện thoại)
사진: danh từ: bức ảnh (사: sao chép + 진: chân thực)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
저장되다 (저장되어 있어요): động từ (thể bị động) / cấu trúc tiếp diễn: được lưu / trong điện thoại em có lưu ảnh ạ
네: thán từ: vâng, được rồi
우선: phụ từ: trước hết, trước tiên
분실: danh từ: sự mất mát
경위: danh từ: diễn biến, chi tiết sự việc (경: trải qua + 위: dây dọc/hoàn cảnh)
부터 (경위부터): trợ từ: từ, trước (chi tiết sự việc trước)
접수하다 (접수하겠습니다): động từ (trịnh trọng): tiếp nhận, ghi nhận / tôi sẽ tiếp nhận báo mất và diễn biến sự việc trước nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 737 – Báo mất hộ chiếu cho cảnh sát
Tình huống 737 – Báo mất hộ chiếu cho cảnh sát
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng