Tình huống 139 – Khi tai nghe bị hỏng tại quán internet
Tình huống 139 – Khi tai nghe bị hỏng tại quán internet
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 139 – Khi tai nghe bị hỏng tại quán internet
Tình huống 139 – Khi tai nghe bị hỏng tại quán internet
학생: 저기요, 제 자리 헤드셋에서 소리가 한쪽만 나와요.
직원: 자리 번호가 몇 번이에요?
학생: 47번이에요.
직원: 새 헤드셋으로 바꿔 드릴게요.
학생: 자리 옮길 필요는 없죠?
직원: 네, 그대로 쓰시면 돼요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
저기요: thán từ: xin lỗi/cho hỏi (dùng để gọi hoặc gây sự chú ý với ai đó)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
자리: danh từ: chỗ, chỗ ngồi, vị trí
헤드셋: danh từ: tai nghe (từ tiếng Anh: headset)
에서: trợ từ: ở, từ (chỉ vị trí/nguồn gốc)
소리: danh từ: âm thanh, tiếng
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
한쪽: danh từ: một bên, một phía
만: trợ từ: chỉ
나오다: động từ: ra, phát ra (âm thanh)
직원: danh từ: nhân viên
번호: danh từ: số, mã số
몇: định từ: mấy, bao nhiêu
번: danh từ phụ thuộc: số, lần
이다 (몇 번이에요): trợ từ: là
47번 (사십칠 번): danh từ: số 47
새: định từ: mới
으로 (로/으로): trợ từ: bằng, sang, thành
바꾸다 (바꿔 드릴게요): động từ: thay, đổi (đổi giúp/cho)
옮기다: động từ: chuyển, di chuyển
필요: danh từ: sự cần thiết
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
없다 (없죠): tính từ: không có (phải không)
네: thán từ: vâng, dạ
그대로: phụ từ: cứ như thế, nguyên như vậy
쓰다: động từ: dùng, sử dụng
면 (으면): trợ từ liên kết: nếu, khi
되다 (돼요): động từ: được, thành (chỉ cần... là được)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 139 – Khi tai nghe bị hỏng tại quán internet
Tình huống 139 – Khi tai nghe bị hỏng tại quán internet
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng