Tình huống 464 – Khi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh sớm hơn giờ hẹn
Tình huống 464 – Khi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh sớm hơn giờ hẹn
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 464 – Khi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh sớm hơn giờ hẹn
Tình huống 464 – Khi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh sớm hơn giờ hẹn
학생: 제가 3시 예약인데 생각보다 일찍 와서 한 시간 정도 먼저 도착했어요.
직원: 예약시간 전에는 바로 접수가 어려울 수 있습니다.
학생: 혹시 사람이 없으면 조금 일찍 처리받을 수 있나요?
직원: 당일 상황에 따라 다르지만 예약시간 기준으로 안내하고 있어요.
학생: 그러면 여기에서 기다리고 있으면 되나요?
직원: 네, 시간 가까워지면 번호표 확인해 주세요.
từ vựng
1. 제: đại từ: tôi, em, mình (dạng hạ thấp xưng hô khi đi kèm tiểu từ chủ ngữ 가)
2. 3시 (세 시): danh từ: 3 giờ
3. 예약: danh từ: sự đặt trước, cuộc hẹn
4. 생각: danh từ: suy nghĩ
5. 보다: trợ từ: hơn, so với
6. 일찍: phó từ: sớm
7. 오다: động từ: đến
8. 한: quán từ: một, khoảng
9. 시간: danh từ: tiếng, giờ đồng hồ
10. 정도: danh từ: khoảng chừng, mức độ
11. 먼저: phó từ: trước, trước tiên
12. 도착하다: động từ: đến nơi, tới nơi
13. 직원: danh từ: nhân viên
14. 예약시간: danh từ: thời gian đặt hẹn, giờ hẹn
15. 전: danh từ phụ thuộc / danh từ: trước
16. 바로: phó từ: ngay, lập tức, trực tiếp
17. 접수: danh từ: sự tiếp nhận, thụ lý (hồ sơ)
18. 어렵다: tính từ: khó khăn, khó
19. 수: danh từ phụ thuộc: khả năng, cách thức
20. 있다: tính từ / động từ: có, có thể
21. 혹시: phó từ: có lẽ nào, liệu rằng, nếu chẳng may
22. 사람: danh từ: người
23. 없다: tính từ: không có
24. 조금: phó từ / danh từ: một chút, một ít
25. 처리받다: động từ: được xử lý, được giải quyết
26. 당일: danh từ: trong ngày, ngày hôm đó
27. 상황: danh từ: tình huống, hoàn cảnh
28. 따르다: động từ: theo, tùy theo
29. 다르다: tính từ: khác, khác biệt
30. 기준: danh từ: tiêu chuẩn, chuẩn mực, mốc căn cứ
31. 안내하다: động từ: hướng dẫn, thông báo
32. 그러면: liên từ: vậy thì, nếu vậy thì
33. 여기: đại từ: ở đây, nơi này
34. 기다리다: động từ: chờ đợi, đợi
35. 되다: động từ: được, trở thành
36. 네: thán từ: vâng, dạ
37. 가까워지다: động từ: đến gần, trở nên gần
38. 번호표: danh từ: phiếu số thứ tự, vé số
39. 확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
40. 주다: động từ: cho, giúp đỡ
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 464 – Khi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh sớm hơn giờ hẹn
Tình huống 464 – Khi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh sớm hơn giờ hẹn
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng