Tình huống 740 – Yêu cầu thay đổi công việc do bị căng thẳng thể chất tại nhà máy
Tình huống 740 – Yêu cầu thay đổi công việc do bị căng thẳng thể chất tại nhà máy
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 740 – Yêu cầu thay đổi công việc do bị căng thẳng thể chất tại nhà máy
Tình huống 740 – Yêu cầu thay đổi công việc do bị căng thẳng thể chất tại nhà máy
학생: 반장님, 죄송한데 오늘 허리가 너무 아파서 무거운 박스를 계속 들기가 힘들어요.
반장: 아침부터 아팠어요, 아니면 일하다가 아프기 시작했어요?
학생: 어제부터 조금 아팠는데 오늘 더 심해졌어요.
반장: 그럼 무리하지 말고 잠깐 쉬세요.
학생: 가능하면 오늘은 가벼운 작업으로 바꿀 수 있을까요?
반장: 다른 자리 확인해 보고 조정해 볼게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người làm thêm / công nhân)
반장님: danh từ: tổ trưởng, chuyền trưởng (반장: tổ trưởng + 님: xưng hô tôn trọng)
죄송하다 (죄송한데): tính từ / liên từ: xin lỗi, lấy làm tiếc / em xin lỗi nhưng...
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
허리: danh từ: lưng, thắt lưng
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
너무: phụ từ: quá, rất
아프다 (아파서): tính từ / cấu trúc nguyên nhân: đau / vì lưng em đau quá...
무겁다 (무거운): tính từ: nặng
박스: danh từ: hộp, thùng carton (từ tiếng Anh: box)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
계속: phụ từ: tiếp tục, liên tục
들다 (들기가): động từ / cấu trúc danh từ hóa: bê, bê vác / việc bê vác thùng nặng liên tục...
힘들다 (힘들어요): tính từ: vất vả, khó khăn (em thấy rất mệt/khó làm nổi)
반장: danh từ: tổ trưởng
아침: danh từ: buổi sáng
부터 (아침부터): trợ từ: từ (từ sáng)
아프다 (아팠어요): tính từ: đau (bị đau từ sáng à)
아니면: liên từ: hay là, hoặc là
일하다 (일하다가): động từ / cấu trúc chuyển tiếp: làm việc / hay là đang làm việc thì...
아프다 (아프기): tính từ / cấu trúc danh từ hóa: đau
시작하다 (시작했어요): động từ: bắt đầu (mới bắt đầu đau khi đang làm việc)
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
어제: danh từ / phụ từ: hôm qua
부터 (어제부터): trợ từ: từ (từ hôm qua)
조금: phụ từ: một chút, hơi
아프다 (아팠는데): tính từ / liên từ: đau / hôm qua em đã hơi đau rồi nhưng...
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
더: phụ từ: hơn, thêm
심해지다 (심해졌어요): động từ: trở nên nghiêm trọng, nặng hơn (hôm nay bị nặng hơn ạ)
반장: danh từ: tổ trưởng
그럼 (그러면): liên từ: thế thì, vậy thì
무리하다 (무리하지 말고): động từ / cấu trúc cấm đoán/liên kết: quá sức / thế thì đừng làm quá sức và...
잠깐: phụ từ / danh từ: một chút, một lúc
쉬다 (쉬세요): động từ (kính ngữ/mệnh lệnh): nghỉ ngơi / hãy nghỉ ngơi một chút đi
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
가능하다 (가능하면): tính từ / cấu trúc điều kiện: có thể / nếu có thể...
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là (hôm nay thì...)
가볍다 (가벼운): tính từ: nhẹ
작업: danh từ: công việc, thao tác (작: làm + 업: nghiệp/việc)
으로 (작업으로): trợ từ: sang, bằng (sang công việc nhẹ)
바꾸다 (바꿀 수 있을까요): động từ / cấu trúc khả năng/hỏi ý kiến: đổi / em có thể đổi sang công việc nhẹ hơn được không ạ
반장: danh từ: tổ trưởng
다른: định từ: khác
자리: danh từ: chỗ, vị trí làm việc
확인하다 (확인해 보고): động từ / cấu trúc thử/liên kết: kiểm tra / để tôi kiểm tra vị trí khác xem sao rồi...
조정하다 (조정해 볼게요): động từ / cấu trúc thử: điều chỉnh / tôi sẽ thử điều chỉnh cho cháu
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 740 – Yêu cầu thay đổi công việc do bị căng thẳng thể chất tại nhà máy
Tình huống 740 – Yêu cầu thay đổi công việc do bị căng thẳng thể chất tại nhà máy
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng