Tình huống 304 – Khi cả phòng đột ngột mất điện
Tình huống 304 – Khi cả phòng đột ngột mất điện
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 304 – Khi cả phòng đột ngột mất điện
Tình huống 304 – Khi cả phòng đột ngột mất điện
학생: 사장님, 갑자기 방 안 전기가 전부 나갔어요.
주인: 냉장고랑 조명도 다 안 들어와요?
학생: 네, 콘센트도 전부 안 되고 아무것도 안 켜져요.
주인: 현관 쪽 두꺼비집 확인해 보셨어요?
학생: 하나가 아래로 내려가 있는데 다시 올려도 바로 떨어져요.
주인: 그럼 계속 건드리지 말고 제가 기사님 불러 볼게요.
từ vựng
갑자기: phụ từ: đột nhiên, bất ngờ
방: danh từ: phòng
안: danh từ: trong, bên trong
전기: danh từ: điện
전부: danh từ / phụ từ: toàn bộ, tất cả
나가다: động từ: tắt, ngắt (điện), đi ra
냉장고: danh từ: tủ lạnh
조명: danh từ: đèn, thiết bị chiếu sáng
다: phụ từ: tất cả, đều
들어오다: động từ: sáng lên (đèn), có lại (điện), đi vào
콘센트: danh từ: ổ cắm điện
되다: động từ: được, hoạt động (tốt)
아무것도: đại từ: không cái gì, không gì cả
켜지다: động từ: được bật, sáng lên
현관: danh từ: cửa ra vào, lối vào
쪽: danh từ: phía, bên
두꺼비집: danh từ: cầu giao, hộp cầu chì
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
보다: động từ: thử, xem
하나: danh từ / chữ số: một, một cái
아래: danh từ: dưới, phía dưới
내려가다: động từ: đi xuống, gạt xuống
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
올리다: động từ: gạt lên, kéo lên, nâng lên
바로: phụ từ: ngay, lập tức
떨어지다: động từ: bị sập (cầu dao), rơi xuống
그럼: liên từ: vậy thì, thế thì
계속: phụ từ: liên tục, tiếp tục
건드리다: động từ: chạm vào, đụng vào
기사님: danh từ: thợ (sửa chữa), kỹ thuật viên
불러보다: động từ: gọi thử
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 304 – Khi cả phòng đột ngột mất điện
Tình huống 304 – Khi cả phòng đột ngột mất điện
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng