Mùa hè yêu dấu của chúng ta_Phần 1 [Tôi biết mùa hè vừa rồi cậu làm gì]
Bấm nút “Hiện câu hỏi” để xem câu hỏi và đáp án của đoạn hiện tại.
  • .

    .

    TỪ VỰNG: .
  • .

    .

    TỪ VỰNG: 촬영하다: quay
  • .

    .

    TỪ VỰNG: .
  • .

    .

    TỪ VỰNG: 탄탄하다: vững chắc 허접하다: cẩu thả 회사 이미지 메이킹하다: làm cho hình ảnh công ty....
  • .

    .

    TỪ VỰNG: 오프라인: mảng ngoại tuyến
  • .

    .

    TỪ VỰNG: .
  • .

    .

    TỪ VỰNG: .
  • .

    .

    TỪ VỰNG: .
  • .

    .

    TỪ VỰNG: .

Ngữ pháp của đoạn hiện tại

Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.

Bấm nút “Nội dung hội thoại và ngữ pháp” để xem ngữ pháp của đoạn hiện tại.
Yêu thích
Comments (0)
3 lượt xem
Báo lỗi Báo lỗi
More Videos Xem thêm