Tình huống 25 – Đóng gói thức ăn thừa tại nhà hàng
Tình huống 25 – Đóng gói thức ăn thừa tại nhà hàng
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 25 – Đóng gói thức ăn thừa tại nhà hàng
Tình huống 25 – Đóng gói thức ăn thừa tại nhà hàng
학생: 음식이 좀 많이 남았는데 혹시 이거 포장해 갈 수 있을까요?
직원: 네, 포장 가능합니다. 국물도 같이 포장해 드릴까요?
학생: 네, 가능하면 국물은 다른 음식이랑 따로 담아 주세요.
직원: 알겠습니다. 반찬도 같이 넣어 드릴까요?
학생: 아니요, 반찬은 괜찮고 제가 주문한 음식만 부탁드릴게요.
직원: 네, 잠시만 기다려 주세요.
Từ vựng
음식: danh từ: thức ăn, món ăn
좀: phó từ: hơi, một chút (viết tắt của 조금)
많이: phó từ: nhiều
남다: động từ: còn thừa, dư lại
혹시: phó từ: liệu rằng, không biết là
이거: đại từ: cái này (viết tắt của 이것)
포장하다: động từ: đóng gói, mang về
가다: động từ: đi
수 있다: cấu trúc: có thể
네: thán từ: vâng, đúng vậy
가능하다: tính từ: có thể, khả thi
국물: danh từ: nước dùng, nước canh
도: tiểu từ: cũng
같이: phó từ: cùng, cùng nhau
해 드리다: động từ: làm cho (kính ngữ)
khác: tính từ: khác (다른: khác)
이랑: liên từ/tiểu từ: với, cùng với
따로: phó từ: riêng, riêng biệt
담다: động từ: đựng, cho vào (hộp/bát)
주다: động từ: cho, giùm
알겠다: động từ: biết, hiểu (알겠습니다: tôi hiểu rồi)
반찬: danh từ: món ăn kèm (side dish)
넣다: động từ: bỏ vào, cho vào
아니요: thán từ: không, không phải
괜찮다: tính từ: ổn, không cần
제: đại từ: tôi (khiêm tốn)
주문하다: động từ: đặt món, gọi món
만: tiểu từ: chỉ
부탁드리다: động từ: nhờ, nhờ vả (kính ngữ)
잠시만: phó từ: một chút, chốc lát
기다리다: động từ: chờ, đợi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 25 – Đóng gói thức ăn thừa tại nhà hàng
Tình huống 25 – Đóng gói thức ăn thừa tại nhà hàng
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng