Tình huống 134 – Đổi lịch hẹn làm tóc
Tình huống 134 – Đổi lịch hẹn làm tóc
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 134 – Đổi lịch hẹn làm tóc
Tình huống 134 – Đổi lịch hẹn làm tóc
학생: 내일 오후 2시 예약인데 시간을 조금 바꿀 수 있을까요?
직원: 네, 성함이 어떻게 되세요?
학생: 응우옌 민이고 가능하면 4시 이후로 바꾸고 싶어요.
직원: 4시 30분 자리가 하나 있어요.
학생: 네, 그 시간으로 부탁드릴게요.
직원: 변경해 드렸습니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
내일: danh từ / phụ từ: ngày mai
오후: danh từ: buổi chiều (sau 12 giờ trưa)
2시 (이 시): danh từ: 2 giờ
예약: danh từ: sự đặt trước, cuộc hẹn
이다 (인데): trợ từ: là (mang tính nối ngữ cảnh)
시간: danh từ: thời gian, giờ
을/를: trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
조금: phụ từ: một chút, một ít
바꾸다: động từ: thay đổi, đổi
수: danh từ phụ thuộc: khả năng, cách
있다: động từ / tính từ: có, có thể
직원: danh từ: nhân viên
네: thán từ: vâng, dạ
성함: danh từ (kính ngữ): tên, họ tên
어떻게: phụ từ: như thế nào, là gì
되다: động từ: trở thành, là
응우옌 민: danh từ riêng: Nguyễn Minh
고: liên từ: và, rồi
가능하다 (가능하면): tính từ: có thể (nếu có thể)
4시 (사 시): danh từ: 4 giờ
이후: danh từ: sau, trở về sau
로 (로/으로): trợ từ: sang, hướng tới, thành
싶다: tính từ: muốn
30분 (삼십 분): danh từ: 30 phút
자리: danh từ: chỗ, chỗ ngồi, bàn đặt
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
하나: danh từ / số đếm: một, một cái/chỗ
그: định từ: đó, ấy
부탁드리다: động từ (kính ngữ): nhờ vả, yêu cầu lịch sự
변경하다: động từ: thay đổi, điều chỉnh
드리다: động từ (kính ngữ): làm cho, phục vụ (dạng kính ngữ của 주다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 134 – Đổi lịch hẹn làm tóc
Tình huống 134 – Đổi lịch hẹn làm tóc
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng