Tình huống 568 – Khi liên hệ báo đã tìm thấy đồ sau khi trình báo mất đồ ở đồn cảnh sát
Tình huống 568 – Khi liên hệ báo đã tìm thấy đồ sau khi trình báo mất đồ ở đồn cảnh sát
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 568 – Khi liên hệ báo đã tìm thấy đồ sau khi trình báo mất đồ ở đồn cảnh sát
Tình huống 568 – Khi liên hệ báo đã tìm thấy đồ sau khi trình báo mất đồ ở đồn cảnh sát
hội thoại
학생: 어제 지갑 분실 신고했는데 오늘 제가 직접 찾았어요.
경찰: 신고 접수번호 알고 계세요?
학생: 네, 문자로 받은 번호가 여기 있어요.
경찰: 그러면 분실 신고 상태를 정리해 드리겠습니다.
학생: 따로 경찰서에 다시 방문할 필요는 없나요?
경찰: 현재 접수 내용 확인 후 필요한 절차가 있으면 안내해 드릴게요.
từ vựng
1. 학생: danh từ: học sinh, sinh viên
2. 어제: danh từ / phó từ: hôm qua
3. 지갑: danh từ: cái ví, bóp tiền
4. 분실: danh từ: việc đánh mất, thất lạc
5. 신고하다: động từ: khai báo, trình báo
6. 오늘: danh từ / phó từ: hôm nay
7. 직접: phó từ / danh từ: trực tiếp, tự mình
8. 찾다: động từ: tìm thấy, tìm kiếm
9. 경찰: danh từ: cảnh sát
10. 접수번호: danh từ: số tiếp nhận, mã số hồ sơ
11. 알다: động từ: biết
12. 계시다: động từ (kính ngữ): ở, có (kính ngữ của 있다/dùng trong dạng 알고 계시다: đang biết)
13. 문자: danh từ: tin nhắn, chữ viết
14. 받다: động từ: nhận
15. 번호: danh từ: con số, số
16. 여기: đại từ: ở đây, chỗ này
17. 있다: tính từ / động từ: có, ở
18. 그러면: liên từ: nếu vậy thì, thế thì
19. 상태: danh từ: trạng thái, tình trạng
20. 정리하다: động từ: thu dọn, xử lý, sắp xếp (ở đây là giải quyết, hoàn tất hồ sơ)
21. 드리다: động từ: kính ngữ của 주다 (cho, làm giúp cho)
22. 따로: phó từ: riêng, riêng biệt
23. 경찰서: danh từ: đồn cảnh sát, sở cảnh sát
24. 다시: phó từ: lại, một lần nữa
25. 방문하다: động từ: ghé thăm, đến thăm, đến trực tiếp
26. 필요: danh từ: sự cần thiết (필요가 없다: không cần thiết)
27. 없다: tính từ: không có
28. 현재: danh từ: hiện tại
29. 접수: danh từ: sự tiếp nhận (hồ sơ, đơn)
30. 내용: danh từ: nội dung
31. 확인: danh từ: sự xác nhận, kiểm tra (dạng động từ: 확인하다)
32. 후: danh từ: sau, sau khi
33. 필요하다: tính từ: cần thiết
34. 절차: danh từ: thủ tục, quy trình
35. 안내하다: động từ: hướng dẫn, thông báo
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 568 – Khi liên hệ báo đã tìm thấy đồ sau khi trình báo mất đồ ở đồn cảnh sát
Tình huống 568 – Khi liên hệ báo đã tìm thấy đồ sau khi trình báo mất đồ ở đồn cảnh sát
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng