Câu 29 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 29 đề nghe kỳ 64 Topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 29 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 29 đề nghe kỳ 64 Topik II
남자: 사장님께서 만든 전자책 구독 서비스의 인기 비결이 뭐라고 생각 하세요?
여자: 독서를 위한 다양한 서비스를 제공한다는 점이겠죠. 우선 매달 이용료를 내면 수만 권의 책을 얼마든지 읽을 수 있고요. 어려운 책은 전문가의 해설을 들으면서 읽거나 요약본으로 볼 수도 있어요. 모든 책에 음성 지원이 가능해서 이동 중에도 내용을 들을 수 있습니다.
남자: 최근에는 책의 내용을 만화나 동영상 등으로 소개하는 기능도 추가 하셨다고요.
여자: 네. 더 즐겁게 독서할 수 있는 여러 방법을 계속 고민 중이에요.
từ VỰng
사장님: danh từ: giám đốc, chủ doanh nghiệp (kèm kính ngữ 님)
만들다: động từ: làm, tạo ra, sáng lập
전자책: danh từ: sách điện tử (e-book)
구독: danh từ: việc đặt mua định kỳ, thuê bao định kỳ (subscribe)
서비스: danh từ: dịch vụ (service)
인기: danh từ: sự yêu thích, độ phổ biến (popularity)
비결: danh từ: bí quyết
생각하다: động từ: suy nghĩ
독서: danh từ: việc đọc sách
위하다: động từ: vì, phục vụ cho
다양하다: tính từ: đa dạng, phong phú
제공하다: động từ: cung cấp
점: danh từ: điểm, khía cạnh
우선: phó từ: trước tiên, trước hết
매달: danh từ / phó từ: mỗi tháng, hàng tháng
이용료: danh từ: phí sử dụng
내다: động từ: trả, đóng (tiền)
수만: số từ: hàng vạn, vài chục nghìn
권: danh từ phụ thuộc: quyển, cuốn (lượng từ đếm sách)
책: danh từ: sách
얼마든지: phó từ: bao nhiêu cũng được, tùy thích
읽다: động từ: đọc
어렵다: tính từ: khó, phức tạp
전문가: danh từ: chuyên gia
해설: danh từ: lời bình, phần giải thích, bình luận
듣다: động từ: nghe
요약본: danh từ: bản tóm tắt
보다: động từ: xem, nhìn, đọc
모든: định từ: tất cả, mọi
음성: danh từ: âm thanh, giọng nói
지원: danh từ: sự hỗ trợ, trợ cấp (trong công nghệ: tương thích, hỗ trợ tính năng)
가능하다: tính từ: có thể, khả thi
이동: danh từ: sự di chuyển
중: danh từ phụ thuộc: trong lúc, đang trong quá trình
내용: danh từ: nội dung
최근: danh từ / phó từ: gần đây, dạo gần đây
만화: danh từ: truyện tranh, phim hoạt hình
동영상: danh từ: video, đoạn phim ngắn
등: danh từ phụ thuộc: v.v., vân vân
소개하다: động từ: giới thiệu
기능: danh từ: chức năng, tính năng
추가하다: động từ: thêm vào, bổ sung
네: thán từ: vâng, dạ
더: phó từ: hơn, thêm nữa
즐겁다: tính từ: vui vẻ, thú vị
여러: định từ: nhiều, vài, các loại khác nhau
방법: danh từ: phương pháp, cách thức
계속: phó từ: liên tục, tiếp tục
고민: danh từ: nỗi lo, sự băn khoăn, việc suy nghĩ tìm cách
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 29 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 29 đề nghe kỳ 64 Topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng