Tình huống 431 – Khi bạn chưa nhận được tin nhắn chứa mã số mở tủ nhận hàng tự động.
Tình huống 431 – Khi bạn chưa nhận được tin nhắn chứa mã số mở tủ nhận hàng tự động.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 431 – Khi bạn chưa nhận được tin nhắn chứa mã số mở tủ nhận hàng tự động.
Tình huống 431 – Khi bạn chưa nhận được tin nhắn chứa mã số mở tủ nhận hàng tự động.
학생: 택배가 보관함에 있다고 하는데 비밀번호 문자를 못 받았어요.
관리인: 운송장 번호 가지고 계세요?
학생: 네, 배송 완료 메시지만 있고 보관함 번호는 없어요.
관리인: 제가 시스템에서 확인해 볼게요.
학생: 제 이름하고 호수도 필요하신가요?
관리인: 네, 같이 알려 주세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người nhận bưu phẩm)
택배: danh từ: bưu phẩm, hàng giao tận nhà
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
보관함: danh từ: tủ gửi đồ, tủ bảo quản (보관: bảo quản + 함: cái hộp/tủ)
에: trợ từ: trong, ở (trong tủ gửi đồ)
있다 (있다고): động từ / cấu trúc tường thuật: có / nghe báo là hàng đang ở trong tủ
하다 (하는데): động từ / liên từ: làm, nói (nói là có hàng nhưng...)
비밀번호: danh từ: mật khẩu, mã số (비밀: bí mật + 번호: số)
문자: danh từ: tin nhắn, tin nhắn văn bản
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
못: phụ từ: không thể
받다 (받았어요): động từ: nhận (cháu không nhận được tin nhắn mật khẩu)
관리인: danh từ: người quản lý, bác bảo vệ/quản lý tòa nhà (관리: quản lý + 인: người)
운송장 번호: danh từ: mã mã vận đơn, số vận đơn (운송장: phiếu vận chuyển + 번호: số)
가지고 있다 (가지고 계세요): động từ (kính ngữ): có, đang giữ (cháu có mã vận đơn ở đó không)
네: thán từ: vâng, có ạ
배송 완료: danh từ: giao hàng hoàn tất (배송: giao hàng + 완료: hoàn thành)
메시지: danh từ: tin nhắn, thông báo (từ tiếng Anh: message)
만: trợ từ: chỉ
있다 (있고): động từ / tính từ: có (chỉ có tin nhắn hoàn thành giao hàng và...)
보관함 번호: danh từ: số tủ gửi đồ (보관함: tủ gửi đồ + 번호: số)
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
없다 (없어요): tính từ: không có (không có số tủ)
제 (저): đại từ: tôi (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
시스템: danh từ: hệ thống (từ tiếng Anh: system)
에서: trợ từ: trên, ở (trên hệ thống)
확인하다 (확인해 볼게요): động từ / cấu trúc: kiểm tra (tôi sẽ kiểm tra trên hệ thống)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
이름: danh từ: tên, họ tên
하고 (하고/과/와): trợ từ: và, cùng với
호수: danh từ: số phòng, số nhà (호: số phòng + 수: số)
도: trợ từ: cũng
필요하다 (필요하신가요): tính từ (kính ngữ): cần, cần thiết (bác có cần cả tên và số phòng của cháu không ạ)
네: thán từ: vâng, đúng rồi
같이: phụ từ: cùng, cùng nhau
알려 주다 (알려 주세요): động từ (kính ngữ): cho biết, đọc cho (hãy đọc cùng lúc cho tôi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 431 – Khi bạn chưa nhận được tin nhắn chứa mã số mở tủ nhận hàng tự động.
Tình huống 431 – Khi bạn chưa nhận được tin nhắn chứa mã số mở tủ nhận hàng tự động.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng